miễn trừ

Học thuật
Thân thiện
miễn trừ

Công ty được miễn trừ thuế cho các sản phẩm xuất khẩu.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Miễn cho khỏi một nghĩa vụ, trách nhiệm hoặc hình phạt theo quy định: Hành động cho phép một cá nhân hoặc tổ chức không phải thực hiện một điều bắt buộc hoặc chịu một hậu quả nào đó, thường được quy định bởi pháp luật hoặc quy tắc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Công ty này được miễn trừ thuế nhập khẩu trong vòng 5 năm theo chính sách khuyến khích đầu .
    • Luật sư đang tìm cách chứng minh để thân chủ được miễn trừ trách nhiệm hình sự.
    • Theo hiệp định, hàng hóa nông sản có thể được miễn trừ một số quy định về kiểm dịch.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quyền miễn trừ": Quyền được miễn cho khỏi một nghĩa vụ hoặc sự kiện tòa án nhất định.
    • Đại sứ nước ngoài được hưởng quyền miễn trừ ngoại giao.
  • "Điều khoản miễn trừ trách nhiệm": Một phần trong hợp đồng hoặc thỏa thuận quy định các trường hợp một bên không phải chịu trách nhiệm pháp lý.
    • Trước khi sử dụng dịch vụ, bạn cần đọc kỹ điều khoản miễn trừ trách nhiệm.
Biến thể từ gần giống
  • Miễn (động từ): Cho khỏi phải làm hoặc chịu một việc . Nghĩa rộng hơn thông dụng hơn "miễn trừ".
    • Học sinh nghèo được miễ học phí.
  • Miễn nhiệm (động từ): Cho thôi không giữ chức vụ nữa.
    • Ông ấy đã bị miễn nhiệm khỏi vị trí giám đốc.
  • Miễn dịch (danh từ): Khả năng của cơ thể chống lại bệnh tật.
    • Tiêm vắc-xin giúp tăng cường miễn dịch cho trẻ.
Từ đồng nghĩa
  • Miễn cho: Cách nói thông thường, nhấn mạnh hành động "cho khỏi".
  • Tha cho: Thường dùng trong ngữ cảnh tha tội, tha hình phạt.
  • Được loại trừ (khỏi): Nhấn mạnh việc bị loại ra khỏi một quy định chung.
Từ trái nghĩa
  • Áp dụng: Đem quy định, luật lệ ra dùng.
  • Bắt buộc: Buộc phải thực hiện.
  • Quy định: Đặt ra điều phải theo.
  • Truy cứu (trách nhiệm): Điều tra, xem xét để xác định trách nhiệm.
Các cụm từ liên quan
  • Miễn trừ thuế: Được miễn không phải nộp một loại thuế nào đó.
  • Miễn trừ trách nhiệm pháp lý: Không phải chịu trách nhiệm trước pháp luật.
  • Miễn trừ ngoại giao: Quyền ưu tiên bất khả xâm phạm dành cho nhà ngoại giao.
miễn trừ

Công ty được miễn trừ thuế cho các sản phẩm xuất khẩu.

  1. đg. Miễn cho khỏi (thường nói về những điều quy định theo pháp luật). Miễn trừ thuế. Miễn trừ trách nhiệm hình sự.