miễn trừ

  1. đg. Miễn cho khỏi (thường nói về những điều quy định theo pháp luật). Miễn trừ thuế. Miễn trừ trách nhiệm hình sự.
miễn trừ
Công ty được miễn trừ thuế cho các sản phẩm xuất khẩu.